Bạn có biết cách đo trọng lượng của thanh nhôm không??
Trọng lượng của dải nhôm phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm cả chiều dài của nó, chiều rộng, độ dày, và hợp kim nhôm cụ thể được sử dụng. Mật độ của nhôm thường là khoảng 2.7 g/cm³, nhưng giá trị chính xác có thể thay đổi tùy thuộc vào loại hợp kim.

trọng lượng dải nhôm
Trọng lượng của dải nhôm có thể được tính theo công thức sau:
Trọng lượng = Diện tích × Chiều dài × Mật độ
Chiều dài là chiều dài của dải nhôm
Mật độ là của nhôm.
Bằng cách này, dải nhôm có thể thu được trọng lượng có độ dày và chiều rộng khác nhau.
Bảng trọng lượng đặc điểm kỹ thuật dải nhôm
| Chiều rộng(mm)
|
độ dày(mm) | ||||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| Trọng lượng mỗi mét (Kilôgam) | |||||||
| 10 | 0.080 | 0.107 | 0.134 | 0.161 | 0.214 | 0.268 | 0.322 |
| 12 | 0.096 | 0.129 | 0.161 | 0.193 | 0.257 | 0.322 | 0.386 |
| 15 | 0.121 | 0.161 | 0.201 | 0.241 | 0.322 | 0.402 | 0.482 |
| 20 | 0.161 | 0.214 | 0.268 | 0.322 | 0.429 | 0.568 | 0.643 |
| 25 | 0.201 | 0.268 | 0.335 | 0.402 | 0.568 | 0.670 | 0.804 |
| 30 | 0.241 | 0.322 | 0.402 | 0.482 | 0.643 | 0.804 | 0.965 |
| 40 | 0.322 | 0.429 | 0.536 | 0.643 | 0.858 | 1.072 | 1.286 |
| 50 | 0.402 | 0.536 | 0.670 | 0.804 | 1.072 | 1.340 | 1.608 |
| 60 | 0.482 | 0.643 | 0.804 | 0.965 | 1.286 | 1.608 | 1.930 |
| 80 | 0.643 | 0.858 | 1.072 | 1.286 | 1.715 | 2.144 | 2.573 |
| 100 | 0.804 | 1.072 | 1.340 | 1.608 | 2.144 | 2.680 | 3.216 |
| 120 | 0.965 | 1.286 | 1.608 | 1.930 | 2.573 | 3.216 | 3.859 |
Để lại một câu trả lời