Tìm hiểu thêm về 1070 tấm nhôm
1070 tấm nhôm là một vật liệu nhôm nguyên chất trong 1000 loạt. Thành phần hóa học của tấm nhôm 1070 hợp kim chủ yếu bao gồm nhôm, không cần thêm các nguyên tố hợp kim khác, và hàm lượng nguyên tố nhôm đạt tới 99.7%. 1070 tấm nhôm có tính dẫn điện và nhiệt tốt, và có khả năng hàn và chống ăn mòn tuyệt vời. AL 1070 thường được sử dụng trong một số ứng dụng đòi hỏi độ tinh khiết cao và độ dẫn điện cao.

1070 sản phẩm tấm nhôm
Tấm nhôm 1070 thành phần nguyên tố
1070 hợp kim nhôm có hàm lượng nhôm siêu cao và chỉ có một lượng nhỏ các thành phần khác.
| Tấm nhôm 1070 Bảng nội dung phần tử(%) | |||||||||
| hợp kim | Và | Fe | Củ | Mn | Mg | Zn | Của | V. | Al |
| 1070 | 0.20 | 0.25 | 0.04 | 0.03 | 0.03 | 0.04 | 0.03 | 0.05 | 99.7 |
Thuộc tính của là gì 1070 tấm nhôm?
1070 tấm nhôm có các thành phần nhôm có độ tinh khiết cao và có nhiều đặc tính tuyệt vời
Độ dẫn điện cao: 1070 Tấm nhôm có độ dẫn điện tuyệt vời nên phù hợp cho các ứng dụng điện và điện tử. Nó thường được sử dụng trong vỏ điện, dây dẫn, thanh cái và cuộn dây máy biến áp.
Độ dẫn nhiệt tốt: Độ dẫn nhiệt cao của 1070 tấm nhôm làm cho nó được sử dụng phổ biến trong bộ tản nhiệt, tản nhiệt và trao đổi nhiệt.
Nhẹ: Nhẹ so với nhiều kim loại khác. Ưu điểm trong các ứng dụng như hàng không vũ trụ, ngành công nghiệp ô tô và vận tải nơi việc giảm trọng lượng là quan trọng.
Chống ăn mòn: 1070 tấm nhôm có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong điều kiện khí quyển.
Khả năng định dạng: 1070 tấm nhôm có khả năng định hình cao, điều đó có nghĩa là nó có thể được hình thành dễ dàng bằng nhiều quá trình khác nhau như uốn, dập, và vẽ sâu.
Tính hàn: 1070 tấm nhôm có khả năng hàn tuyệt vời, và có thể dễ dàng kết nối với các hợp kim nhôm khác hoặc thậm chí các kim loại khác nhau thông qua các kỹ thuật hàn khác nhau như TIG (khí trơ vonfram) hàn và MIG (khí trơ kim loại) hàn.
1070 thông số hiệu suất tấm nhôm
| tính khí | Sức mạnh (MPa) | Sức mạnh năng suất (MPa) | Độ giãn dài (%) | độ cứng (HB) | Độ dẫn nhiệt (% IACS) | Tỉ trọng (g/cm³) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1070 -ồ tấm nhôm | 60-95 | 20-35 | 30-40 | 20-30 | 60-65 | 2.70 |
| tấm nhôm H12 | 80-115 | 60-80 | 10-20 | 25-35 | 58-62 | 2.70 |
| tấm nhôm H14 | 100-135 | 80-100 | 6-12 | 30-40 | 57-61 | 2.70 |
| tấm nhôm H16 | 120-160 | 100-120 | 4-8 | 35-45 | 56-60 | 2.70 |
| tấm nhôm H18 | 140-180 | 120-140 | 2-6 | 40-50 | 55-59 | 2.70 |
| tấm nhôm T4 | 95-130 | 70-100 | 10-16 | 30-40 | 58-62 | 2.70 |
| Tấm nhôm T6 | 185-225 | 160-190 | 2-6 | 50-60 | 54-58 | 2.70 |
Để lại một câu trả lời